PHÂN ĐA YẾU TỐ NPK 12.5.10 BÓN THÚC CHO NHIỀU LOẠI CÂY (DẠNG VIÊN)

Chi tiết sản phẩm

I . Đặc điểm

– Dạng viên, kích thước từ 2÷4 mm, tỷ trọng 1,0 Kg/dm3.

–  Không mùi, màu xám

– Là phân hỗn hợp dạng viên, được tạo thành từ  các loại phân chính: Đạm u rê: CO(NH2)2 chứa 46% N, đạm Sun phát a môn công thức  (NH4)2SO4: gồm Ni tơ và lưu huỳnh,  Phân lân : P2O5 ; phân Kali : K2O; và phụ gia : gồm chủ yếu là si líc.

–  Công thức : 12.5.10.

–  Là phân mang tính kiềm : PH = 7 – 7,5.

–  Tan tương đối tốt trong nước .

– Thành phần chủ yếu của phân NPK 12.5.10 gồm : Nts: 12%; P2O5hh: 5%; K2Ohh: 10%; MgO: 1%;  CaO: 3%;  SiO2: 3%; S: 8%; ngoài ra còn có các chất vi lượng khác như : Fe, Al, Mn, Mo ….

II . Công dụng .

– Thích hợp cho nhiều loại cây trồng . 

– Cung cấp nhiều chất dinh dưỡng giúp cây trồng tăng năng suất , chất lượng nông sản . 

– Kháng được nhiều loại sâu bệnh . 

– Cải tạo các loại đất chua phèn bạc màu .  

III . Hướng dẫn sử dụng:

– Không hòa nước để tưới.

– Bón  sâu, vùi phân.

– Bón thúc cho lúa, ngô, màu: 600-800 kg/ha/lần/vụ.

– Bón thúc cà phê 2.200 – 2.800 kg/ha/năm

– Bón thúc cây tiêu kinh doanh: 1.000 – 1.500 kg/ha/năm.

– Bón thúc cây ăn quả, từ 0,5 – 1,5 kg/01 tuổi cây/lần( khối lượng mỗi lần không quá 15 kg/cây), tùy theo từng loại cây số lần bón từ 1-4 lần.

III. An toàn sử dụng và bao quản:

  1. Mối nguy hại đến sức khỏe:

– Phân bón đa yếu tố NPK 12.5.10 Văn Điển thân thiện với môi trường ( Trong quá trình tan trong nước không tự phân hủy sinh khí  độc), sử dụng rất an toàn cho người và động, thực vật.

– Không có nguy hiểm điều kiện bình thường.

– Không độc

– Tiếp xúc nhiều với da có thể gây ngứa khó chịu ( Khuyến cáo khi sử dụng phải mang găng tay cao su bảo vệ )

– Nếu tiếp xúc vào mắt: Hơi gây khó chịu cho mắt;

  1. Nồng độ tối đa cho phép ( Bụi ): Theo quyết định của bộ y tế Việt Nam số : 3733/2002/QĐ-BYT, ngày 10 tháng 10 năm 2002 .Bụi toàn phần ≤ 8 mg /m3.
  2. Trình tự sơ cứu :

– Nếu bị ngứa khi tiếp xúc sản phẩm NPK 12.5.10: Rửa sạch các khu vực bị ảnh hưởng bằng nước sạch hoặc nước vôi trong.

– Nếu bụi NPK 12.5.10  tiếp xúc với mắt:

                         + Dùng nước rửa cho đến khi mắt dừng bị kích thích.

                         + Có được chăm sóc y tế một cách nhanh chóng.

  1. Thiết bị bảo hộ: Khi làm việc với nồng độ cao của bụi NPK 12.5.10, sử dụng:

– Khẩu trang ngăn bụi.

– Mang găng tay thích hợp.

– Sử dụng kính chắn bụi.

  1. Mối nguy hiểm do cháy, nổ : NPK 12.5.10 không gây nguy cơ cháy nổ.    

6.Yêu cầu về bảo quản và cất trữ :   

 – Sản phảm được đóng gói trong bao dệt nhựa PP hoặc BOPP bên trong có một lớp bao PE: 25kg, 50kg tùy theo yêu cầu của khách hàng.   

– Bảo quản nơi khô ráo.

– Không đặt trực tiếp trên sàn nhà ẩm ướt. Xếp trên giá hoặc trên nền nhà khô có lớp ni lông cách ẩm.

– Xếp bao ở trong kho, dật cấp, cách tường 0,5 mét.